Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương I. §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 10h:07' 13-02-2017
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 621
Nguồn:
Người gửi: Lê Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 10h:07' 13-02-2017
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 621
Số lượt thích:
0 người
1. Viết công thức biểu diễn hằng đẳng thức lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu?
2. Làm bài tập 28a: Tính giá trị của biểu thức
KIỂM TRA BÀI CŨ
tại x = 6
Thứ 3 ngày 20 tháng 9 năm 2016
Tiết 7
§5. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ( tiếp)
6. Tổng hai lập phương
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
Lưu ý:
?1. Làm tính nhân (a + b)(a2 – ab + b2 )
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
Ta quy ước gọi A2 – AB + B2 là bình phương thiếu của hiệu A – B
Áp dụng
a) Viết x3 + 8 dưới dạng tích
b) Viết (x + 1)( x2 – x + 1) dưới dạng tổng
Bài làm
a) x3 + 8 = (x + 2)(x2 – 2x + 4)
b) (x + 1) ( x2 – x + 1) = x3 + 1
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
Làm tính nhân (a – b)(a2 +ab + b2)
A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
Ta quy ước gọi A2 + AB + B2 là bình phương thiếu của tổng A + B
Lưu ý:
7. Hiệu hai lập phương
x
2.Bình phương của một hiệu (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. Hiệu hai bình phương A2 – B2 = (A + B)(A – B)
1.Bình phương của một tổng (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
4. Lập phương của một tổng (A +B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5. Lập phương của một hiệu (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6. Tổng hai lập phương A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7. Hiệu hai lập phương A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
BẢY HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Bài 30 tr16 sgk Rút gọn các biểu thức sau:
Đáp án
Bài làm
Phần nháp:
Nên ta điền như sau
Phần nháp:
Nên ta điền như sau
Bài 32 sgk/ 16
Học thuộc 7 hằng đẳng thức.
Xem lại các bài tập đã làm.
Làm các bài tập sau: 31,32,33 tr 16,17 SGK.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
2. Làm bài tập 28a: Tính giá trị của biểu thức
KIỂM TRA BÀI CŨ
tại x = 6
Thứ 3 ngày 20 tháng 9 năm 2016
Tiết 7
§5. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ( tiếp)
6. Tổng hai lập phương
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
Lưu ý:
?1. Làm tính nhân (a + b)(a2 – ab + b2 )
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
Ta quy ước gọi A2 – AB + B2 là bình phương thiếu của hiệu A – B
Áp dụng
a) Viết x3 + 8 dưới dạng tích
b) Viết (x + 1)( x2 – x + 1) dưới dạng tổng
Bài làm
a) x3 + 8 = (x + 2)(x2 – 2x + 4)
b) (x + 1) ( x2 – x + 1) = x3 + 1
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
Làm tính nhân (a – b)(a2 +ab + b2)
A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
Ta quy ước gọi A2 + AB + B2 là bình phương thiếu của tổng A + B
Lưu ý:
7. Hiệu hai lập phương
x
2.Bình phương của một hiệu (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. Hiệu hai bình phương A2 – B2 = (A + B)(A – B)
1.Bình phương của một tổng (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
4. Lập phương của một tổng (A +B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5. Lập phương của một hiệu (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6. Tổng hai lập phương A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7. Hiệu hai lập phương A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
BẢY HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Bài 30 tr16 sgk Rút gọn các biểu thức sau:
Đáp án
Bài làm
Phần nháp:
Nên ta điền như sau
Phần nháp:
Nên ta điền như sau
Bài 32 sgk/ 16
Học thuộc 7 hằng đẳng thức.
Xem lại các bài tập đã làm.
Làm các bài tập sau: 31,32,33 tr 16,17 SGK.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 






ý kiến trực tuyến